Lịch âm dương

Lịch âm ngày 28/7/2039

Thứ Năm, ngày 8/6 âm lịch, năm Kỷ Mùi
Dương lịch

Thứ Năm

28

Tháng 7

2039

Âm lịch

Ngày Tân Hợi

8

Tháng 6

Năm Kỷ Mùi (2039)

NgàyTân Hợi
ThángTân Mùi
NămKỷ Mùi
Tiết khíĐại Thử
80Ngày tốt

Ngày tốt của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Khá cát lành

Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo

Khá thuận lợi cho các kế hoạch quan trọng đã được chuẩn bị kỹ.

Trực: Định

Nạp âm: Thoa Xuyến Kim

Nhị thập bát tú: Sao Tỉnh (Hành Mộc, Con Hãn)

Tuổi xung ngày: Ất Tị, Kỷ Tị, Ất Hợi

Tuổi xung tháng: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão

Hướng xuất hành

Tài lộc: Tây NamNhân duyên: Tây NamBất lợi: Đông Bắc

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Cưới hỏi, Giao dịch, Nhập trạch, Xây cất, Dựng cửa, Đào mương, Nhập học, Đi thuyền

Việc cần tránh

Kiện tụng, Xuất hành xa, An táng, Tu sửa phần mộ

Tóm tắt ngày 28/7/2039

Thứ Năm, ngày 28/7/2039 dương lịch nhằm ngày 8 tháng 6 năm Kỷ Mùi âm lịch. Đây là ngày Tân Hợi, tháng Tân Mùi, thuộc tiết Đại Thử; theo lịch vạn niên là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, trực Định, sao Tỉnh, nạp âm Thoa Xuyến Kim. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Sửu (01–03 giờ), Thìn (07–09 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Ất Tị, Kỷ Tị và Ất Hợi. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 80/100, ngày tốt.