Lịch âm dương

Lịch âm ngày 29/7/2039

Thứ Sáu, ngày 9/6 âm lịch, năm Kỷ Mùi
Dương lịch

Thứ Sáu

29

Tháng 7

2039

Âm lịch

Ngày Nhâm Tý

9

Tháng 6

Năm Kỷ Mùi (2039)

NgàyNhâm Tý
ThángTân Mùi
NămKỷ Mùi
Tiết khíĐại Thử
35Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Chấp

Nạp âm: Tang Đố Mộc

Nhị thập bát tú: Sao Quỷ (Hành Kim, Con Dương)

Tuổi xung ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn

Tuổi xung tháng: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão

Hướng xuất hành

Tài lộc: TâyNhân duyên: NamBất lợi: Đông Bắc

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Xây dựng, Trồng trọt

Việc cần tránh

Xuất hành, Chuyển nhà, Khởi công, Động thổ, Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 29/7/2039

Thứ Sáu, ngày 29/7/2039 dương lịch nhằm ngày 9 tháng 6 năm Kỷ Mùi âm lịch. Đây là ngày Nhâm Tý, tháng Tân Mùi, thuộc tiết Đại Thử; theo lịch vạn niên là ngày Thiên Hình Hắc Đạo, trực Chấp, sao Quỷ, nạp âm Tang Đố Mộc. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Sửu (01–03 giờ), Mão (05–07 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ) và Dậu (17–19 giờ). Tuổi xung với ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất và Bính Thìn. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 35/100, ngày xấu.