Lịch âm dương

Lịch âm ngày 27/7/2039

Thứ Tư, ngày 7/6 âm lịch, năm Kỷ Mùi
Dương lịch

Thứ Tư

27

Tháng 7

2039

Âm lịch

Ngày Canh Tuất

7

Tháng 6

Năm Kỷ Mùi (2039)

NgàyCanh Tuất
ThángTân Mùi
NămKỷ Mùi
Tiết khíĐại Thử
52Ngày bình thường

Ngày bình thường của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Vận khí bình hòa

Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo

Ngày có vận khí trung bình, phù hợp với các công việc thường nhật; việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.

Trực: Bình

Nạp âm: Thoa Xuyến Kim

Nhị thập bát tú: Sao Sâm (Hành Thủy, Con Viên)

Tuổi xung ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất

Tuổi xung tháng: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão

Hướng xuất hành

Tài lộc: Tây NamNhân duyên: Tây BắcBất lợi: Đông Bắc

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Sửa đường, San nền, Giao dịch

Việc cần tránh

Đào giếng, Khai trương, Xuất hành, Cưới hỏi, Động thổ, Sửa chữa nhà cửa

Tóm tắt ngày 27/7/2039

Thứ Tư, ngày 27/7/2039 dương lịch nhằm ngày 7 tháng 6 năm Kỷ Mùi âm lịch. Đây là ngày Canh Tuất, tháng Tân Mùi, thuộc tiết Đại Thử; theo lịch vạn niên là ngày Thanh Long Hoàng Đạo, trực Bình, sao Sâm, nạp âm Thoa Xuyến Kim. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (03–05 giờ), Thìn (07–09 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn và Giáp Tuất. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 52/100, ngày bình thường.