Lịch âm dương

Lịch âm ngày 11/11/2038

Thứ Năm, ngày 15/10 âm lịch, năm Mậu Ngọ
Dương lịch

Thứ Năm

11

Tháng 11

2038

Âm lịch

Ngày Nhâm Thìn

15

Tháng 10

Năm Mậu Ngọ (2038)

NgàyNhâm Thìn
ThángQuý Hợi
NămMậu Ngọ
Tiết khíLập Đông
71Ngày tốt

Ngày tốt của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Khá cát lành

Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo

Tương đối thuận lợi, nhưng vẫn nên chọn đúng việc và đúng thời điểm.

Trực: Chấp

Nạp âm: Trường Lưu Thủy

Nhị thập bát tú: Sao Khuê (Hành Mộc, Con Lang)

Tuổi xung ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần

Tuổi xung tháng: Đinh Tị, Ất Tị, Đinh Mão, Đinh Dậu

Hướng xuất hành

Tài lộc: TâyNhân duyên: NamBất lợi: Bắc

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Xây dựng, Trồng trọt

Việc cần tránh

Xuất hành, Chuyển nhà

Tóm tắt ngày 11/11/2038

  • Rằm tháng 10 âm lịch

Thứ Năm, ngày 11/11/2038 dương lịch nhằm ngày 15 tháng 10 năm Mậu Ngọ âm lịch. Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Quý Hợi, thuộc tiết Lập Đông; theo lịch vạn niên là ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Chấp, sao Khuê, nạp âm Trường Lưu Thủy. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (03–05 giờ), Thìn (07–09 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất và Bính Dần. Ngày này trùng với Rằm tháng 10 âm lịch. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 71/100, ngày tốt.