Lịch âm dương

Lịch âm ngày 12/11/2038

Thứ Sáu, ngày 16/10 âm lịch, năm Mậu Ngọ
Dương lịch

Thứ Sáu

12

Tháng 11

2038

Âm lịch

Ngày Quý Tỵ

16

Tháng 10

Năm Mậu Ngọ (2038)

NgàyQuý Tỵ
ThángQuý Hợi
NămMậu Ngọ
Tiết khíLập Đông
16Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Câu Trận Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Phá

Nạp âm: Trường Lưu Thủy

Nhị thập bát tú: Sao Lâu (Hành Kim, Con Cẩu)

Tuổi xung ngày: Đinh Hợi, Kỷ Hợi

Tuổi xung tháng: Đinh Tị, Ất Tị, Đinh Mão, Đinh Dậu

Hướng xuất hành

Tài lộc: Tây BắcNhân duyên: Đông NamBất lợi: Tại Thiên

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Phá dỡ, Chữa bệnh

Việc cần tránh

Cưới hỏi, Khai trương, An táng, Khởi công, Động thổ, Xuất hành, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 12/11/2038

Thứ Sáu, ngày 12/11/2038 dương lịch nhằm ngày 16 tháng 10 năm Mậu Ngọ âm lịch. Đây là ngày Quý Tỵ, tháng Quý Hợi, thuộc tiết Lập Đông; theo lịch vạn niên là ngày Câu Trận Hắc Đạo, trực Phá, sao Lâu, nạp âm Trường Lưu Thủy. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Sửu (01–03 giờ), Thìn (07–09 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Đinh Hợi và Kỷ Hợi. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 16/100, ngày xấu.