Lịch âm dương

Lịch âm ngày 10/11/2038

Thứ Tư, ngày 14/10 âm lịch, năm Mậu Ngọ
Dương lịch

Thứ Tư

10

Tháng 11

2038

Âm lịch

Ngày Tân Mão

14

Tháng 10

Năm Mậu Ngọ (2038)

NgàyTân Mão
ThángQuý Hợi
NămMậu Ngọ
Tiết khíLập Đông
18Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Định

Nạp âm: Tùng Bách Mộc

Nhị thập bát tú: Sao Bích (Hành Thủy, Con Du)

Tuổi xung ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi

Tuổi xung tháng: Đinh Tị, Ất Tị, Đinh Mão, Đinh Dậu

Hướng xuất hành

Tài lộc: Tây NamNhân duyên: Tây NamBất lợi: Bắc

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Giao dịch

Việc cần tránh

Kiện tụng, Xuất hành xa, Khởi công, Động thổ, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch, Khởi sự việc lớn, Giao dịch lớn

Tóm tắt ngày 10/11/2038

Thứ Tư, ngày 10/11/2038 dương lịch nhằm ngày 14 tháng 10 năm Mậu Ngọ âm lịch. Đây là ngày Tân Mão, tháng Quý Hợi, thuộc tiết Lập Đông; theo lịch vạn niên là ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo, trực Định, sao Bích, nạp âm Tùng Bách Mộc. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Dần (03–05 giờ), Mão (05–07 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ) và Dậu (17–19 giờ). Tuổi xung với ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu và Ất Mùi. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 18/100, ngày xấu.