Lịch âm dương

Lịch âm ngày 11/2/2033

Thứ Sáu, ngày 12/1 âm lịch, năm Quý Sửu
Dương lịch

Thứ Sáu

11

Tháng 2

2033

Âm lịch

Ngày Quý Tỵ

12

Tháng 1

Năm Quý Sửu (2033)

NgàyQuý Tỵ
ThángGiáp Dần
NămQuý Sửu
Tiết khíLập Xuân
74Ngày tốt

Ngày tốt của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Khá cát lành

Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo

Tương đối thuận lợi, nhưng vẫn nên chọn đúng việc và đúng thời điểm.

Trực: Bình

Nạp âm: Trường Lưu Thủy

Nhị thập bát tú: Sao Lâu (Hành Kim, Con Cẩu)

Tuổi xung ngày: Đinh Hợi, Kỷ Hợi

Tuổi xung tháng: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý

Hướng xuất hành

Tài lộc: Tây BắcNhân duyên: Đông NamBất lợi: Tại Thiên

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Sửa đường, San nền, Giao dịch

Việc cần tránh

Đào giếng

Tóm tắt ngày 11/2/2033

Thứ Sáu, ngày 11/2/2033 dương lịch nhằm ngày 12 tháng 1 năm Quý Sửu âm lịch. Đây là ngày Quý Tỵ, tháng Giáp Dần, thuộc tiết Lập Xuân; theo lịch vạn niên là ngày Kim Đường Hoàng Đạo, trực Bình, sao Lâu, nạp âm Trường Lưu Thủy. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Sửu (01–03 giờ), Thìn (07–09 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Đinh Hợi và Kỷ Hợi. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 74/100, ngày tốt.