Lịch âm dương

Lịch âm ngày 12/2/2033

Thứ Bảy, ngày 13/1 âm lịch, năm Quý Sửu
Dương lịch

Thứ Bảy

12

Tháng 2

2033

Âm lịch

Ngày Giáp Ngọ

13

Tháng 1

Năm Quý Sửu (2033)

NgàyGiáp Ngọ
ThángGiáp Dần
NămQuý Sửu
Tiết khíLập Xuân
22Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Định

Nạp âm: Sa Trung Kim

Nhị thập bát tú: Sao Vị (Hành Thổ, Con Trĩ)

Tuổi xung ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần

Tuổi xung tháng: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý

Hướng xuất hành

Tài lộc: Đông NamNhân duyên: Đông BắcBất lợi: Tại Thiên

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Giao dịch

Việc cần tránh

Kiện tụng, Xuất hành xa, Khởi công, Động thổ, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch, Sửa chữa nhà cửa

Tóm tắt ngày 12/2/2033

Thứ Bảy, ngày 12/2/2033 dương lịch nhằm ngày 13 tháng 1 năm Quý Sửu âm lịch. Đây là ngày Giáp Ngọ, tháng Giáp Dần, thuộc tiết Lập Xuân; theo lịch vạn niên là ngày Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Định, sao Vị, nạp âm Sa Trung Kim. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Sửu (01–03 giờ), Mão (05–07 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ) và Dậu (17–19 giờ). Tuổi xung với ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý và Canh Dần. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 22/100, ngày xấu.