Lịch âm dương

Lịch âm ngày 10/2/2033

Thứ Năm, ngày 11/1 âm lịch, năm Quý Sửu
Dương lịch

Thứ Năm

10

Tháng 2

2033

Âm lịch

Ngày Nhâm Thìn

11

Tháng 1

Năm Quý Sửu (2033)

NgàyNhâm Thìn
ThángGiáp Dần
NămQuý Sửu
Tiết khíLập Xuân
73Ngày tốt

Ngày tốt của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Khá cát lành

Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo

Tương đối thuận lợi, nhưng vẫn nên chọn đúng việc và đúng thời điểm.

Trực: Mãn

Nạp âm: Trường Lưu Thủy

Nhị thập bát tú: Sao Khuê (Hành Mộc, Con Lang)

Tuổi xung ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần

Tuổi xung tháng: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý

Hướng xuất hành

Tài lộc: TâyNhân duyên: NamBất lợi: Bắc

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Cầu tài, Cầu phúc, Tế tự

Việc cần tránh

An táng, Kiện tụng

Tóm tắt ngày 10/2/2033

Thứ Năm, ngày 10/2/2033 dương lịch nhằm ngày 11 tháng 1 năm Quý Sửu âm lịch. Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Dần, thuộc tiết Lập Xuân; theo lịch vạn niên là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Mãn, sao Khuê, nạp âm Trường Lưu Thủy. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (03–05 giờ), Thìn (07–09 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất và Bính Dần. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 73/100, ngày tốt.