Lịch âm dương

Lịch âm ngày 9/2/2033

Thứ Tư, ngày 10/1 âm lịch, năm Quý Sửu
Dương lịch

Thứ Tư

9

Tháng 2

2033

Âm lịch

Ngày Tân Mão

10

Tháng 1

Năm Quý Sửu (2033)

NgàyTân Mão
ThángGiáp Dần
NămQuý Sửu
Tiết khíLập Xuân
44Ngày bình thường

Ngày bình thường của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Vận khí bình hòa

Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo

Ngày có vận khí trung bình, phù hợp với các công việc thường nhật; việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.

Trực: Trừ

Nạp âm: Tùng Bách Mộc

Nhị thập bát tú: Sao Bích (Hành Thủy, Con Du)

Tuổi xung ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi

Tuổi xung tháng: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý

Hướng xuất hành

Tài lộc: Tây NamNhân duyên: Tây NamBất lợi: Bắc

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Cầu phúc, Giải trừ, Chữa bệnh

Việc cần tránh

Ký kết, Cho vay, Khởi công, Động thổ, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 9/2/2033

Thứ Tư, ngày 9/2/2033 dương lịch nhằm ngày 10 tháng 1 năm Quý Sửu âm lịch. Đây là ngày Tân Mão, tháng Giáp Dần, thuộc tiết Lập Xuân; theo lịch vạn niên là ngày Chu Tước Hắc Đạo, trực Trừ, sao Bích, nạp âm Tùng Bách Mộc. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Dần (03–05 giờ), Mão (05–07 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ) và Dậu (17–19 giờ). Tuổi xung với ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu và Ất Mùi. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 44/100, ngày bình thường.