Lịch âm dương

Lịch âm ngày 10/4/2038

Thứ Bảy, ngày 7/3 âm lịch, năm Mậu Ngọ
Dương lịch

Thứ Bảy

10

Tháng 4

2038

Âm lịch

Ngày Đinh Tỵ

7

Tháng 3

Năm Mậu Ngọ (2038)

NgàyĐinh Tỵ
ThángBính Thìn
NămMậu Ngọ
Tiết khíThanh Minh
58Ngày bình thường

Ngày bình thường của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Vận khí bình hòa

Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo

Ngày có vận khí trung bình, phù hợp với các công việc thường nhật; việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.

Trực: Trừ

Nạp âm: Sa Trung Thổ

Nhị thập bát tú: Sao Liễu (Hành Thổ, Con Chương)

Tuổi xung ngày: Tân Hợi, Quý Hợi

Tuổi xung tháng: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Thìn, Nhâm Tý

Hướng xuất hành

Tài lộc: ĐôngNhân duyên: NamBất lợi: Đông

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Cầu phúc, Giải trừ, Chữa bệnh

Việc cần tránh

Ký kết, Cho vay, Khởi công, Chôn cất, Xây đắp, Dựng cửa, Đào ao, Khai trương, Xuất hành, Cưới hỏi, Động thổ, Sửa chữa nhà cửa

Tóm tắt ngày 10/4/2038

Thứ Bảy, ngày 10/4/2038 dương lịch nhằm ngày 7 tháng 3 năm Mậu Ngọ âm lịch. Đây là ngày Đinh Tỵ, tháng Bính Thìn, thuộc tiết Thanh Minh; theo lịch vạn niên là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, trực Trừ, sao Liễu, nạp âm Sa Trung Thổ. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Sửu (01–03 giờ), Thìn (07–09 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Tân Hợi và Quý Hợi. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 58/100, ngày bình thường.