Lịch âm dương

Lịch âm ngày 9/4/2038

Thứ Sáu, ngày 6/3 âm lịch, năm Mậu Ngọ
Dương lịch

Thứ Sáu

9

Tháng 4

2038

Âm lịch

Ngày Bính Thìn

6

Tháng 3

Năm Mậu Ngọ (2038)

NgàyBính Thìn
ThángBính Thìn
NămMậu Ngọ
Tiết khíThanh Minh
76Ngày tốt

Ngày tốt của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Khá cát lành

Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo

Khá thuận lợi cho các kế hoạch quan trọng đã được chuẩn bị kỹ.

Trực: Kiến

Nạp âm: Sa Trung Thổ

Nhị thập bát tú: Sao Quỷ (Hành Kim, Con Dương)

Tuổi xung ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Thìn, Nhâm Tý

Tuổi xung tháng: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Thìn, Nhâm Tý

Hướng xuất hành

Tài lộc: ĐôngNhân duyên: Tây NamBất lợi: Đông

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Xuất hành, Cưới hỏi

Việc cần tránh

Động thổ

Tóm tắt ngày 9/4/2038

Thứ Sáu, ngày 9/4/2038 dương lịch nhằm ngày 6 tháng 3 năm Mậu Ngọ âm lịch. Đây là ngày Bính Thìn, tháng Bính Thìn, thuộc tiết Thanh Minh; theo lịch vạn niên là ngày Thanh Long Hoàng Đạo, trực Kiến, sao Quỷ, nạp âm Sa Trung Thổ. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (03–05 giờ), Thìn (07–09 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Thìn và Nhâm Tý. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 76/100, ngày tốt.