Lịch âm dương

Lịch âm ngày 31/3/2039

Thứ Năm, ngày 7/3 âm lịch, năm Kỷ Mùi
Dương lịch

Thứ Năm

31

Tháng 3

2039

Âm lịch

Ngày Nhâm Tý

7

Tháng 3

Năm Kỷ Mùi (2039)

NgàyNhâm Tý
ThángMậu Thìn
NămKỷ Mùi
Tiết khíXuân Phân
26Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Thành

Nạp âm: Tang Đố Mộc

Nhị thập bát tú: Sao Khuê (Hành Mộc, Con Lang)

Tuổi xung ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn

Tuổi xung tháng: Canh Tuất, Bính Tuất

Hướng xuất hành

Tài lộc: TâyNhân duyên: NamBất lợi: Đông Bắc

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Không có việc lớn nổi bật

Việc cần tránh

Kiện tụng, Tranh chấp, Khởi công, Động thổ, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch, Sửa chữa nhà cửa

Tóm tắt ngày 31/3/2039

Thứ Năm, ngày 31/3/2039 dương lịch nhằm ngày 7 tháng 3 năm Kỷ Mùi âm lịch. Đây là ngày Nhâm Tý, tháng Mậu Thìn, thuộc tiết Xuân Phân; theo lịch vạn niên là ngày Thiên Lao Hắc Đạo, trực Thành, sao Khuê, nạp âm Tang Đố Mộc. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Sửu (01–03 giờ), Mão (05–07 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ) và Dậu (17–19 giờ). Tuổi xung với ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất và Bính Thìn. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 26/100, ngày xấu.