Lịch âm dương

Lịch âm ngày 1/4/2039

Thứ Sáu, ngày 8/3 âm lịch, năm Kỷ Mùi
Dương lịch

Thứ Sáu

1

Tháng 4

2039

Âm lịch

Ngày Quý Sửu

8

Tháng 3

Năm Kỷ Mùi (2039)

NgàyQuý Sửu
ThángMậu Thìn
NămKỷ Mùi
Tiết khíXuân Phân
36Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Thu

Nạp âm: Tang Đố Mộc

Nhị thập bát tú: Sao Lâu (Hành Kim, Con Cẩu)

Tuổi xung ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tị

Tuổi xung tháng: Canh Tuất, Bính Tuất

Hướng xuất hành

Tài lộc: Tây BắcNhân duyên: Đông NamBất lợi: Đông Bắc

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Thu hoạch, Thu nợ, Cất giữ

Việc cần tránh

Khởi công, Xuất hành, An táng, Động thổ, Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 1/4/2039

Thứ Sáu, ngày 1/4/2039 dương lịch nhằm ngày 8 tháng 3 năm Kỷ Mùi âm lịch. Đây là ngày Quý Sửu, tháng Mậu Thìn, thuộc tiết Xuân Phân; theo lịch vạn niên là ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo, trực Thu, sao Lâu, nạp âm Tang Đố Mộc. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (03–05 giờ), Mão (05–07 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi và Đinh Tị. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 36/100, ngày xấu.