Lịch âm dương

Lịch âm ngày 28/6/2039

Thứ Ba, ngày 7/5 nhuận âm lịch, năm Kỷ Mùi
Dương lịch

Thứ Ba

28

Tháng 6

2039

Âm lịch

Ngày Tân Tỵ

7

Tháng 5 (Nhuận)

Năm Kỷ Mùi (2039)

NgàyTân Tỵ
ThángCanh Ngọ
NămKỷ Mùi
Tiết khíHạ Chí
0Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Bế

Nạp âm: Bạch Lạp Kim

Nhị thập bát tú: Sao Chủy (Hành Hỏa, Con Hầu)

Tuổi xung ngày: Ất Hợi, Đinh Hợi

Tuổi xung tháng: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần

Hướng xuất hành

Tài lộc: Tây NamNhân duyên: Tây NamBất lợi: Tây

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Đắp đê, Lấp hố, Khai thông đường nước

Việc cần tránh

Khởi công, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ, Xuất hành, Nhập trạch, Sửa chữa nhà cửa

Tóm tắt ngày 28/6/2039

Thứ Ba, ngày 28/6/2039 dương lịch nhằm ngày 7 tháng 5 (tháng nhuận) năm Kỷ Mùi âm lịch. Đây là ngày Tân Tỵ, tháng Canh Ngọ, thuộc tiết Hạ Chí; theo lịch vạn niên là ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo, trực Bế, sao Chủy, nạp âm Bạch Lạp Kim. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Sửu (01–03 giờ), Thìn (07–09 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Ất Hợi và Đinh Hợi. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 0/100, ngày xấu.