Lịch âm dương

Lịch âm ngày 27/6/2039

Thứ Hai, ngày 6/5 nhuận âm lịch, năm Kỷ Mùi
Dương lịch

Thứ Hai

27

Tháng 6

2039

Âm lịch

Ngày Canh Thìn

6

Tháng 5 (Nhuận)

Năm Kỷ Mùi (2039)

NgàyCanh Thìn
ThángCanh Ngọ
NămKỷ Mùi
Tiết khíHạ Chí
44Ngày bình thường

Ngày bình thường của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Vận khí bình hòa

Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo

Ngày có vận khí trung bình, phù hợp với các công việc thường nhật; việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.

Trực: Khai

Nạp âm: Bạch Lạp Kim

Nhị thập bát tú: Sao Tất (Hành Nguyệt, Con Ô)

Tuổi xung ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn

Tuổi xung tháng: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần

Hướng xuất hành

Tài lộc: Tây NamNhân duyên: Tây BắcBất lợi: Tây

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Nhập học

Việc cần tránh

An táng, Khởi công, Động thổ, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 27/6/2039

Thứ Hai, ngày 27/6/2039 dương lịch nhằm ngày 6 tháng 5 (tháng nhuận) năm Kỷ Mùi âm lịch. Đây là ngày Canh Thìn, tháng Canh Ngọ, thuộc tiết Hạ Chí; theo lịch vạn niên là ngày Thiên Lao Hắc Đạo, trực Khai, sao Tất, nạp âm Bạch Lạp Kim. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (03–05 giờ), Thìn (07–09 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất và Giáp Thìn. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 44/100, ngày bình thường.