Lịch âm dương

Lịch âm ngày 28/2/2039

Thứ Hai, ngày 6/2 âm lịch, năm Kỷ Mùi
Dương lịch

Thứ Hai

28

Tháng 2

2039

Âm lịch

Ngày Tân Tỵ

6

Tháng 2

Năm Kỷ Mùi (2039)

NgàyTân Tỵ
ThángĐinh Mão
NămKỷ Mùi
Tiết khíVũ Thủy
37Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Mãn

Nạp âm: Bạch Lạp Kim

Nhị thập bát tú: Sao Nguy (Hành Nguyệt, Con Yến)

Tuổi xung ngày: Ất Hợi, Đinh Hợi

Tuổi xung tháng: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tị, Quý Hợi

Hướng xuất hành

Tài lộc: Tây NamNhân duyên: Tây NamBất lợi: Tây

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Cầu tài, Cầu phúc, Tế tự

Việc cần tránh

An táng, Kiện tụng, Khởi công, Động thổ, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 28/2/2039

Thứ Hai, ngày 28/2/2039 dương lịch nhằm ngày 6 tháng 2 năm Kỷ Mùi âm lịch. Đây là ngày Tân Tỵ, tháng Đinh Mão, thuộc tiết Vũ Thủy; theo lịch vạn niên là ngày Chu Tước Hắc Đạo, trực Mãn, sao Nguy, nạp âm Bạch Lạp Kim. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Sửu (01–03 giờ), Thìn (07–09 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Ất Hợi và Đinh Hợi. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 37/100, ngày xấu.