Lịch âm dương

Lịch âm ngày 27/2/2039

Chủ Nhật, ngày 5/2 âm lịch, năm Kỷ Mùi
Dương lịch

Chủ Nhật

27

Tháng 2

2039

Âm lịch

Ngày Canh Thìn

5

Tháng 2

Năm Kỷ Mùi (2039)

NgàyCanh Thìn
ThángĐinh Mão
NămKỷ Mùi
Tiết khíVũ Thủy
18Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Trừ

Nạp âm: Bạch Lạp Kim

Nhị thập bát tú: Sao Hư (Hành Nhật, Con Thử)

Tuổi xung ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn

Tuổi xung tháng: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tị, Quý Hợi

Hướng xuất hành

Tài lộc: Tây NamNhân duyên: Tây BắcBất lợi: Tây

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Cầu phúc, Giải trừ, Chữa bệnh

Việc cần tránh

Ký kết, Cho vay, Khởi công, Động thổ, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch, Khởi sự việc lớn, Xuất hành xa, Giao dịch lớn

Tóm tắt ngày 27/2/2039

Chủ Nhật, ngày 27/2/2039 dương lịch nhằm ngày 5 tháng 2 năm Kỷ Mùi âm lịch. Đây là ngày Canh Thìn, tháng Đinh Mão, thuộc tiết Vũ Thủy; theo lịch vạn niên là ngày Thiên Hình Hắc Đạo, trực Trừ, sao Hư, nạp âm Bạch Lạp Kim. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (03–05 giờ), Thìn (07–09 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất và Giáp Thìn. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 18/100, ngày xấu.