Lịch âm dương

Lịch âm ngày 25/8/2039

Thứ Năm, ngày 6/7 âm lịch, năm Kỷ Mùi
Dương lịch

Thứ Năm

25

Tháng 8

2039

Âm lịch

Ngày Kỷ Mão

6

Tháng 7

Năm Kỷ Mùi (2039)

NgàyKỷ Mão
ThángNhâm Thân
NămKỷ Mùi
Tiết khíXử Thử
25Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Nguy

Nạp âm: Thành Đầu Thổ

Nhị thập bát tú: Sao Tỉnh (Hành Mộc, Con Hãn)

Tuổi xung ngày: Tân Dậu, Ất Dậu

Tuổi xung tháng: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân

Hướng xuất hành

Tài lộc: NamNhân duyên: Đông BắcBất lợi: Tây

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Tế tự, Cầu an, Xây cất, Dựng cửa, Đào mương, Nhập học, Đi thuyền

Việc cần tránh

Xuất hành, Khai trương, Động thổ, An táng, Tu sửa phần mộ, Khởi công, Cưới hỏi, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 25/8/2039

Thứ Năm, ngày 25/8/2039 dương lịch nhằm ngày 6 tháng 7 năm Kỷ Mùi âm lịch. Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Thân, thuộc tiết Xử Thử; theo lịch vạn niên là ngày Chu Tước Hắc Đạo, trực Nguy, sao Tỉnh, nạp âm Thành Đầu Thổ. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Dần (03–05 giờ), Mão (05–07 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ) và Dậu (17–19 giờ). Tuổi xung với ngày: Tân Dậu và Ất Dậu. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 25/100, ngày xấu.