Lịch âm dương

Lịch âm ngày 24/8/2039

Thứ Tư, ngày 5/7 âm lịch, năm Kỷ Mùi
Dương lịch

Thứ Tư

24

Tháng 8

2039

Âm lịch

Ngày Mậu Dần

5

Tháng 7

Năm Kỷ Mùi (2039)

NgàyMậu Dần
ThángNhâm Thân
NămKỷ Mùi
Tiết khíXử Thử
0Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Phá

Nạp âm: Thành Đầu Thổ

Nhị thập bát tú: Sao Sâm (Hành Thủy, Con Viên)

Tuổi xung ngày: Canh Thân, Giáp Thân

Tuổi xung tháng: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân

Hướng xuất hành

Tài lộc: BắcNhân duyên: Đông NamBất lợi: Tây

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Phá dỡ, Chữa bệnh

Việc cần tránh

Cưới hỏi, Khai trương, An táng, Khởi công, Động thổ, Xuất hành, Nhập trạch, Khởi sự việc lớn, Xuất hành xa, Giao dịch lớn

Tóm tắt ngày 24/8/2039

Thứ Tư, ngày 24/8/2039 dương lịch nhằm ngày 5 tháng 7 năm Kỷ Mùi âm lịch. Đây là ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Thân, thuộc tiết Xử Thử; theo lịch vạn niên là ngày Thiên Hình Hắc Đạo, trực Phá, sao Sâm, nạp âm Thành Đầu Thổ. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Sửu (01–03 giờ), Thìn (07–09 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Mùi (13–15 giờ) và Tuất (19–21 giờ). Tuổi xung với ngày: Canh Thân và Giáp Thân. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 0/100, ngày xấu.