Lịch âm dương

Lịch âm ngày 18/11/2033

Thứ Sáu, ngày 27/10 âm lịch, năm Quý Sửu
Dương lịch

Thứ Sáu

18

Tháng 11

2033

Âm lịch

Ngày Quý Dậu

27

Tháng 10

Năm Quý Sửu (2033)

NgàyQuý Dậu
ThángQuý Hợi
NămQuý Sửu
Tiết khíLập Đông
22Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Khai

Nạp âm: Kiếm Phong Kim

Nhị thập bát tú: Sao Lâu (Hành Kim, Con Cẩu)

Tuổi xung ngày: Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu

Tuổi xung tháng: Đinh Tị, Ất Tị, Đinh Mão, Đinh Dậu

Hướng xuất hành

Tài lộc: Tây BắcNhân duyên: Đông NamBất lợi: Tây Nam

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Nhập học

Việc cần tránh

An táng, Khởi công, Động thổ, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch, Sửa chữa nhà cửa

Tóm tắt ngày 18/11/2033

Thứ Sáu, ngày 18/11/2033 dương lịch nhằm ngày 27 tháng 10 năm Quý Sửu âm lịch. Đây là ngày Quý Dậu, tháng Quý Hợi, thuộc tiết Lập Đông; theo lịch vạn niên là ngày Chu Tước Hắc Đạo, trực Khai, sao Lâu, nạp âm Kiếm Phong Kim. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Dần (03–05 giờ), Mão (05–07 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ) và Dậu (17–19 giờ). Tuổi xung với ngày: Đinh Mão, Tân Mão và Đinh Dậu. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 22/100, ngày xấu.