Lịch âm dương

Lịch âm ngày 17/11/2033

Thứ Năm, ngày 26/10 âm lịch, năm Quý Sửu
Dương lịch

Thứ Năm

17

Tháng 11

2033

Âm lịch

Ngày Nhâm Thân

26

Tháng 10

Năm Quý Sửu (2033)

NgàyNhâm Thân
ThángQuý Hợi
NămQuý Sửu
Tiết khíLập Đông
36Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Thu

Nạp âm: Kiếm Phong Kim

Nhị thập bát tú: Sao Khuê (Hành Mộc, Con Lang)

Tuổi xung ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân

Tuổi xung tháng: Đinh Tị, Ất Tị, Đinh Mão, Đinh Dậu

Hướng xuất hành

Tài lộc: TâyNhân duyên: NamBất lợi: Tây Nam

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Thu hoạch, Thu nợ, Cất giữ

Việc cần tránh

Khởi công, Xuất hành, An táng, Động thổ, Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 17/11/2033

Thứ Năm, ngày 17/11/2033 dương lịch nhằm ngày 26 tháng 10 năm Quý Sửu âm lịch. Đây là ngày Nhâm Thân, tháng Quý Hợi, thuộc tiết Lập Đông; theo lịch vạn niên là ngày Thiên Hình Hắc Đạo, trực Thu, sao Khuê, nạp âm Kiếm Phong Kim. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Sửu (01–03 giờ), Thìn (07–09 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Mùi (13–15 giờ) và Tuất (19–21 giờ). Tuổi xung với ngày: Bính Dần, Canh Dần và Bính Thân. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 36/100, ngày xấu.