Lịch âm dương

Lịch âm ngày 17/11/2039

Thứ Năm, ngày 2/10 âm lịch, năm Kỷ Mùi
Dương lịch

Thứ Năm

17

Tháng 11

2039

Âm lịch

Ngày Quý Mão

2

Tháng 10

Năm Kỷ Mùi (2039)

NgàyQuý Mão
ThángẤt Hợi
NămKỷ Mùi
Tiết khíLập Đông
44Ngày bình thường

Ngày bình thường của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Vận khí bình hòa

Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo

Ngày có vận khí trung bình, phù hợp với các công việc thường nhật; việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.

Trực: Định

Nạp âm: Kim Bạch Kim

Nhị thập bát tú: Sao Tỉnh (Hành Mộc, Con Hãn)

Tuổi xung ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão

Tuổi xung tháng: Quý Tị, Tân Tị, Tân Hợi

Hướng xuất hành

Tài lộc: Tây BắcNhân duyên: Đông NamBất lợi: Tại Thiên

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Giao dịch, Xây cất, Dựng cửa, Đào mương, Nhập học, Đi thuyền

Việc cần tránh

Kiện tụng, Xuất hành xa, An táng, Tu sửa phần mộ, Khởi công, Động thổ, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 17/11/2039

Thứ Năm, ngày 17/11/2039 dương lịch nhằm ngày 2 tháng 10 năm Kỷ Mùi âm lịch. Đây là ngày Quý Mão, tháng Ất Hợi, thuộc tiết Lập Đông; theo lịch vạn niên là ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo, trực Định, sao Tỉnh, nạp âm Kim Bạch Kim. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Dần (03–05 giờ), Mão (05–07 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ) và Dậu (17–19 giờ). Tuổi xung với ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu và Đinh Mão. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 44/100, ngày bình thường.