Lịch âm dương

Lịch âm ngày 16/11/2039

Thứ Tư, ngày 1/10 âm lịch, năm Kỷ Mùi
Dương lịch

Thứ Tư

16

Tháng 11

2039

Âm lịch

Ngày Nhâm Dần

1

Tháng 10

Năm Kỷ Mùi (2039)

NgàyNhâm Dần
ThángẤt Hợi
NămKỷ Mùi
Tiết khíLập Đông
38Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Bình

Nạp âm: Kim Bạch Kim

Nhị thập bát tú: Sao Sâm (Hành Thủy, Con Viên)

Tuổi xung ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần

Tuổi xung tháng: Quý Tị, Tân Tị, Tân Hợi

Hướng xuất hành

Tài lộc: TâyNhân duyên: NamBất lợi: Tại Thiên

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Sửa đường, San nền, Giao dịch

Việc cần tránh

Đào giếng, Khởi công, Động thổ, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 16/11/2039

  • Mùng 1 tháng 10 âm lịch

Thứ Tư, ngày 16/11/2039 dương lịch nhằm ngày 1 tháng 10 năm Kỷ Mùi âm lịch. Đây là ngày Nhâm Dần, tháng Ất Hợi, thuộc tiết Lập Đông; theo lịch vạn niên là ngày Thiên Lao Hắc Đạo, trực Bình, sao Sâm, nạp âm Kim Bạch Kim. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Sửu (01–03 giờ), Thìn (07–09 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Mùi (13–15 giờ) và Tuất (19–21 giờ). Tuổi xung với ngày: Canh Thân, Bính Thân và Bính Dần. Ngày này trùng với Mùng 1 tháng 10 âm lịch. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 38/100, ngày xấu.