Lịch âm dương

Lịch âm ngày 14/7/2039

Thứ Năm, ngày 23/5 nhuận âm lịch, năm Kỷ Mùi
Dương lịch

Thứ Năm

14

Tháng 7

2039

Âm lịch

Ngày Đinh Dậu

23

Tháng 5 (Nhuận)

Năm Kỷ Mùi (2039)

NgàyĐinh Dậu
ThángCanh Ngọ
NămKỷ Mùi
Tiết khíTiểu Thử
48Ngày bình thường

Ngày bình thường của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Vận khí bình hòa

Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo

Ngày có vận khí trung bình, phù hợp với các công việc thường nhật; việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.

Trực: Bình

Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa

Nhị thập bát tú: Sao Đẩu (Hành Mộc, Con Giải)

Tuổi xung ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tị, Quý Hợi, Quý Dậu

Tuổi xung tháng: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần

Hướng xuất hành

Tài lộc: ĐôngNhân duyên: NamBất lợi: Tại Thiên

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Sửa đường, San nền, Giao dịch

Việc cần tránh

Đào giếng, Khởi sự việc lớn, Xuất hành xa, Giao dịch lớn

Tóm tắt ngày 14/7/2039

Thứ Năm, ngày 14/7/2039 dương lịch nhằm ngày 23 tháng 5 (tháng nhuận) năm Kỷ Mùi âm lịch. Đây là ngày Đinh Dậu, tháng Canh Ngọ, thuộc tiết Tiểu Thử; theo lịch vạn niên là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, trực Bình, sao Đẩu, nạp âm Sơn Hạ Hỏa. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Dần (03–05 giờ), Mão (05–07 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ) và Dậu (17–19 giờ). Tuổi xung với ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tị, Quý Hợi và Quý Dậu. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 48/100, ngày bình thường.