Lịch âm dương

Lịch âm ngày 13/7/2039

Thứ Tư, ngày 22/5 nhuận âm lịch, năm Kỷ Mùi
Dương lịch

Thứ Tư

13

Tháng 7

2039

Âm lịch

Ngày Bính Thân

22

Tháng 5 (Nhuận)

Năm Kỷ Mùi (2039)

NgàyBính Thân
ThángCanh Ngọ
NămKỷ Mùi
Tiết khíTiểu Thử
51Ngày bình thường

Ngày bình thường của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Vận khí bình hòa

Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo

Ngày có vận khí trung bình, phù hợp với các công việc thường nhật; việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.

Trực: Mãn

Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa

Nhị thập bát tú: Sao Cơ (Hành Thủy, Con Báo)

Tuổi xung ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

Tuổi xung tháng: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần

Hướng xuất hành

Tài lộc: ĐôngNhân duyên: Tây NamBất lợi: Tại Thiên

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Cầu tài, Cầu phúc, Tế tự

Việc cần tránh

An táng, Kiện tụng, Khai trương, Xuất hành, Cưới hỏi, Động thổ, Sửa chữa nhà cửa

Tóm tắt ngày 13/7/2039

Thứ Tư, ngày 13/7/2039 dương lịch nhằm ngày 22 tháng 5 (tháng nhuận) năm Kỷ Mùi âm lịch. Đây là ngày Bính Thân, tháng Canh Ngọ, thuộc tiết Tiểu Thử; theo lịch vạn niên là ngày Thanh Long Hoàng Đạo, trực Mãn, sao Cơ, nạp âm Sơn Hạ Hỏa. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Sửu (01–03 giờ), Thìn (07–09 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Mùi (13–15 giờ) và Tuất (19–21 giờ). Tuổi xung với ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất và Nhâm Thìn. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 51/100, ngày bình thường.