Lịch âm dương

Lịch âm ngày 12/8/2039

Thứ Sáu, ngày 23/6 âm lịch, năm Kỷ Mùi
Dương lịch

Thứ Sáu

12

Tháng 8

2039

Âm lịch

Ngày Bính Dần

23

Tháng 6

Năm Kỷ Mùi (2039)

NgàyBính Dần
ThángTân Mùi
NămKỷ Mùi
Tiết khíLập Thu
35Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Nguy

Nạp âm: Lư Trung Hỏa

Nhị thập bát tú: Sao Ngưu (Hành Kim, Con Ngưu)

Tuổi xung ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

Tuổi xung tháng: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão

Hướng xuất hành

Tài lộc: ĐôngNhân duyên: Tây NamBất lợi: Nam

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Tế tự, Cầu an

Việc cần tránh

Xuất hành, Khai trương, Động thổ, Khởi sự việc lớn, Xuất hành xa, Giao dịch lớn

Tóm tắt ngày 12/8/2039

Thứ Sáu, ngày 12/8/2039 dương lịch nhằm ngày 23 tháng 6 năm Kỷ Mùi âm lịch. Đây là ngày Bính Dần, tháng Tân Mùi, thuộc tiết Lập Thu; theo lịch vạn niên là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Nguy, sao Ngưu, nạp âm Lư Trung Hỏa. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Sửu (01–03 giờ), Thìn (07–09 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Mùi (13–15 giờ) và Tuất (19–21 giờ). Tuổi xung với ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất và Nhâm Thìn. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 35/100, ngày xấu.