Lịch âm dương

Lịch âm ngày 11/8/2039

Thứ Năm, ngày 22/6 âm lịch, năm Kỷ Mùi
Dương lịch

Thứ Năm

11

Tháng 8

2039

Âm lịch

Ngày Ất Sửu

22

Tháng 6

Năm Kỷ Mùi (2039)

NgàyẤt Sửu
ThángTân Mùi
NămKỷ Mùi
Tiết khíLập Thu
0Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Phá

Nạp âm: Hải Trung Kim

Nhị thập bát tú: Sao Đẩu (Hành Mộc, Con Giải)

Tuổi xung ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu

Tuổi xung tháng: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão

Hướng xuất hành

Tài lộc: Đông NamNhân duyên: Tây BắcBất lợi: Đông Nam

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Phá dỡ, Chữa bệnh

Việc cần tránh

Cưới hỏi, Khai trương, An táng, Khởi công, Động thổ, Xuất hành, Nhập trạch, Sửa chữa nhà cửa

Tóm tắt ngày 11/8/2039

Thứ Năm, ngày 11/8/2039 dương lịch nhằm ngày 22 tháng 6 năm Kỷ Mùi âm lịch. Đây là ngày Ất Sửu, tháng Tân Mùi, thuộc tiết Lập Thu; theo lịch vạn niên là ngày Chu Tước Hắc Đạo, trực Phá, sao Đẩu, nạp âm Hải Trung Kim. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (03–05 giờ), Mão (05–07 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão và Tân Dậu. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 0/100, ngày xấu.