Lịch âm dương

Lịch âm ngày 12/7/2033

Thứ Ba, ngày 16/6 âm lịch, năm Quý Sửu
Dương lịch

Thứ Ba

12

Tháng 7

2033

Âm lịch

Ngày Giáp Tý

16

Tháng 6

Năm Quý Sửu (2033)

NgàyGiáp Tý
ThángKỷ Mùi
NămQuý Sửu
Tiết khíTiểu Thử
35Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Chấp

Nạp âm: Hải Trung Kim

Nhị thập bát tú: Sao Dực (Hành Hỏa, Con Xà)

Tuổi xung ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân

Tuổi xung tháng: Đinh Sửu, Ất Sửu

Hướng xuất hành

Tài lộc: Đông NamNhân duyên: Đông BắcBất lợi: Đông Nam

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Xây dựng, Trồng trọt

Việc cần tránh

Xuất hành, Chuyển nhà, Khởi công, Động thổ, Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 12/7/2033

Thứ Ba, ngày 12/7/2033 dương lịch nhằm ngày 16 tháng 6 năm Quý Sửu âm lịch. Đây là ngày Giáp Tý, tháng Kỷ Mùi, thuộc tiết Tiểu Thử; theo lịch vạn niên là ngày Thiên Hình Hắc Đạo, trực Chấp, sao Dực, nạp âm Hải Trung Kim. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Sửu (01–03 giờ), Mão (05–07 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ) và Dậu (17–19 giờ). Tuổi xung với ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần và Canh Thân. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 35/100, ngày xấu.