Lịch âm dương

Lịch âm ngày 11/7/2033

Thứ Hai, ngày 15/6 âm lịch, năm Quý Sửu
Dương lịch

Thứ Hai

11

Tháng 7

2033

Âm lịch

Ngày Quý Hợi

15

Tháng 6

Năm Quý Sửu (2033)

NgàyQuý Hợi
ThángKỷ Mùi
NămQuý Sửu
Tiết khíTiểu Thử
80Ngày tốt

Ngày tốt của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Khá cát lành

Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo

Khá thuận lợi cho các kế hoạch quan trọng đã được chuẩn bị kỹ.

Trực: Định

Nạp âm: Đại Hải Thủy

Nhị thập bát tú: Sao Trương (Hành Nguyệt, Con Lộc)

Tuổi xung ngày: Đinh Tị, Ất Tị, Đinh Mão, Đinh Dậu

Tuổi xung tháng: Đinh Sửu, Ất Sửu

Hướng xuất hành

Tài lộc: Tây BắcNhân duyên: Đông NamBất lợi: Đông Nam

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Cưới hỏi, Giao dịch, Nhập trạch

Việc cần tránh

Kiện tụng, Xuất hành xa

Tóm tắt ngày 11/7/2033

  • Rằm tháng 6 âm lịch

Thứ Hai, ngày 11/7/2033 dương lịch nhằm ngày 15 tháng 6 năm Quý Sửu âm lịch. Đây là ngày Quý Hợi, tháng Kỷ Mùi, thuộc tiết Tiểu Thử; theo lịch vạn niên là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, trực Định, sao Trương, nạp âm Đại Hải Thủy. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Sửu (01–03 giờ), Thìn (07–09 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Đinh Tị, Ất Tị, Đinh Mão và Đinh Dậu. Ngày này trùng với Rằm tháng 6 âm lịch. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 80/100, ngày tốt.