Lịch âm dương

Lịch âm ngày 12/5/2033

Thứ Năm, ngày 14/4 âm lịch, năm Quý Sửu
Dương lịch

Thứ Năm

12

Tháng 5

2033

Âm lịch

Ngày Quý Hợi

14

Tháng 4

Năm Quý Sửu (2033)

NgàyQuý Hợi
ThángĐinh Tỵ
NămQuý Sửu
Tiết khíLập Hạ
26Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Phá

Nạp âm: Đại Hải Thủy

Nhị thập bát tú: Sao Tỉnh (Hành Mộc, Con Hãn)

Tuổi xung ngày: Đinh Tị, Ất Tị, Đinh Mão, Đinh Dậu

Tuổi xung tháng: Tân Hợi, Quý Hợi

Hướng xuất hành

Tài lộc: Tây BắcNhân duyên: Đông NamBất lợi: Đông Nam

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Phá dỡ, Chữa bệnh, Xây cất, Dựng cửa, Đào mương, Nhập học, Đi thuyền

Việc cần tránh

Cưới hỏi, Khai trương, An táng, Tu sửa phần mộ, Khởi sự việc lớn, Xuất hành xa, Giao dịch lớn

Tóm tắt ngày 12/5/2033

Thứ Năm, ngày 12/5/2033 dương lịch nhằm ngày 14 tháng 4 năm Quý Sửu âm lịch. Đây là ngày Quý Hợi, tháng Đinh Tỵ, thuộc tiết Lập Hạ; theo lịch vạn niên là ngày Kim Đường Hoàng Đạo, trực Phá, sao Tỉnh, nạp âm Đại Hải Thủy. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Sửu (01–03 giờ), Thìn (07–09 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Đinh Tị, Ất Tị, Đinh Mão và Đinh Dậu. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 26/100, ngày xấu.