Lịch âm dương

Lịch âm ngày 11/5/2033

Thứ Tư, ngày 13/4 âm lịch, năm Quý Sửu
Dương lịch

Thứ Tư

11

Tháng 5

2033

Âm lịch

Ngày Nhâm Tuất

13

Tháng 4

Năm Quý Sửu (2033)

NgàyNhâm Tuất
ThángĐinh Tỵ
NămQuý Sửu
Tiết khíLập Hạ
49Ngày bình thường

Ngày bình thường của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Vận khí bình hòa

Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo

Ngày có vận khí trung bình, phù hợp với các công việc thường nhật; việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.

Trực: Chấp

Nạp âm: Đại Hải Thủy

Nhị thập bát tú: Sao Sâm (Hành Thủy, Con Viên)

Tuổi xung ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần, Bính Tuất

Tuổi xung tháng: Tân Hợi, Quý Hợi

Hướng xuất hành

Tài lộc: TâyNhân duyên: NamBất lợi: Đông Nam

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Xây dựng, Trồng trọt

Việc cần tránh

Xuất hành, Chuyển nhà, Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ, Sửa chữa nhà cửa

Tóm tắt ngày 11/5/2033

Thứ Tư, ngày 11/5/2033 dương lịch nhằm ngày 13 tháng 4 năm Quý Sửu âm lịch. Đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Tỵ, thuộc tiết Lập Hạ; theo lịch vạn niên là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Chấp, sao Sâm, nạp âm Đại Hải Thủy. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (03–05 giờ), Thìn (07–09 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần và Bính Tuất. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 49/100, ngày bình thường.