Lịch âm dương

Lịch âm ngày 11/11/2014

Thứ Ba, ngày 19/9 nhuận âm lịch, năm Giáp Ngọ
Dương lịch

Thứ Ba

11

Tháng 11

2014

Âm lịch

Ngày Bính Tuất

19

Tháng 9 (Nhuận)

Năm Giáp Ngọ (2014)

NgàyBính Tuất
ThángGiáp Tuất
NămGiáp Ngọ
Tiết khíLập Đông
40Ngày bình thường

Ngày bình thường của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Vận khí bình hòa

Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo

Ngày có vận khí trung bình, phù hợp với các công việc thường nhật; việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.

Trực: Kiến

Nạp âm: Ốc Thượng Thổ

Nhị thập bát tú: Sao Thất (Hành Hỏa, Con Trư)

Tuổi xung ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý, Nhâm Tuất

Tuổi xung tháng: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất

Hướng xuất hành

Tài lộc: ĐôngNhân duyên: Tây NamBất lợi: Tây Bắc

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Không có việc lớn nổi bật

Việc cần tránh

Động thổ, Khởi công, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 11/11/2014

Thứ Ba, ngày 11/11/2014 dương lịch nhằm ngày 19 tháng 9 (tháng nhuận) năm Giáp Ngọ âm lịch. Đây là ngày Bính Tuất, tháng Giáp Tuất, thuộc tiết Lập Đông; theo lịch vạn niên là ngày Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Kiến, sao Thất, nạp âm Ốc Thượng Thổ. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (03–05 giờ), Thìn (07–09 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý và Nhâm Tuất. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 40/100, ngày bình thường.