Lịch âm dương

Lịch âm ngày 10/11/2014

Thứ Hai, ngày 18/9 nhuận âm lịch, năm Giáp Ngọ
Dương lịch

Thứ Hai

10

Tháng 11

2014

Âm lịch

Ngày Ất Dậu

18

Tháng 9 (Nhuận)

Năm Giáp Ngọ (2014)

NgàyẤt Dậu
ThángGiáp Tuất
NămGiáp Ngọ
Tiết khíLập Đông
36Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Bế

Nạp âm: Tuyền Trung Thủy

Nhị thập bát tú: Sao Nguy (Hành Nguyệt, Con Yến)

Tuổi xung ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu

Tuổi xung tháng: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất

Hướng xuất hành

Tài lộc: Đông NamNhân duyên: Tây BắcBất lợi: Tây Bắc

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Đắp đê, Lấp hố, Khai thông đường nước

Việc cần tránh

Khởi công, Khai trương, Cưới hỏi, Xuất hành, Động thổ, Sửa chữa nhà cửa

Tóm tắt ngày 10/11/2014

Thứ Hai, ngày 10/11/2014 dương lịch nhằm ngày 18 tháng 9 (tháng nhuận) năm Giáp Ngọ âm lịch. Đây là ngày Ất Dậu, tháng Giáp Tuất, thuộc tiết Lập Đông; theo lịch vạn niên là ngày Kim Đường Hoàng Đạo, trực Bế, sao Nguy, nạp âm Tuyền Trung Thủy. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Dần (03–05 giờ), Mão (05–07 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ) và Dậu (17–19 giờ). Tuổi xung với ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi và Tân Sửu. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 36/100, ngày xấu.