Lịch âm dương

Lịch âm ngày 11/8/2029

Thứ Bảy, ngày 2/7 âm lịch, năm Kỷ Dậu
Dương lịch

Thứ Bảy

11

Tháng 8

2029

Âm lịch

Ngày Quý Dậu

2

Tháng 7

Năm Kỷ Dậu (2029)

NgàyQuý Dậu
ThángNhâm Thân
NămKỷ Dậu
Tiết khíLập Thu
44Ngày bình thường

Ngày bình thường của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Vận khí bình hòa

Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo

Ngày có vận khí trung bình, phù hợp với các công việc thường nhật; việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.

Trực: Trừ

Nạp âm: Kiếm Phong Kim

Nhị thập bát tú: Sao Liễu (Hành Thổ, Con Chương)

Tuổi xung ngày: Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu

Tuổi xung tháng: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân

Hướng xuất hành

Tài lộc: Tây BắcNhân duyên: Đông NamBất lợi: Tây Nam

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Cầu phúc, Giải trừ, Chữa bệnh

Việc cần tránh

Ký kết, Cho vay, Khởi công, Chôn cất, Xây đắp, Dựng cửa, Đào ao, Động thổ, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 11/8/2029

Thứ Bảy, ngày 11/8/2029 dương lịch nhằm ngày 2 tháng 7 năm Kỷ Dậu âm lịch. Đây là ngày Quý Dậu, tháng Nhâm Thân, thuộc tiết Lập Thu; theo lịch vạn niên là ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo, trực Trừ, sao Liễu, nạp âm Kiếm Phong Kim. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Dần (03–05 giờ), Mão (05–07 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ) và Dậu (17–19 giờ). Tuổi xung với ngày: Đinh Mão, Tân Mão và Đinh Dậu. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 44/100, ngày bình thường.