Lịch âm dương

Lịch âm ngày 10/8/2029

Thứ Sáu, ngày 1/7 âm lịch, năm Kỷ Dậu
Dương lịch

Thứ Sáu

10

Tháng 8

2029

Âm lịch

Ngày Nhâm Thân

1

Tháng 7

Năm Kỷ Dậu (2029)

NgàyNhâm Thân
ThángNhâm Thân
NămKỷ Dậu
Tiết khíLập Thu
40Ngày bình thường

Ngày bình thường của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Vận khí bình hòa

Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo

Ngày có vận khí trung bình, phù hợp với các công việc thường nhật; việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.

Trực: Kiến

Nạp âm: Kiếm Phong Kim

Nhị thập bát tú: Sao Quỷ (Hành Kim, Con Dương)

Tuổi xung ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân

Tuổi xung tháng: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân

Hướng xuất hành

Tài lộc: TâyNhân duyên: NamBất lợi: Tây Nam

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Không có việc lớn nổi bật

Việc cần tránh

Động thổ, Khởi công, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 10/8/2029

  • Mùng 1 tháng 7 âm lịch

Thứ Sáu, ngày 10/8/2029 dương lịch nhằm ngày 1 tháng 7 năm Kỷ Dậu âm lịch. Đây là ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Thân, thuộc tiết Lập Thu; theo lịch vạn niên là ngày Thiên Lao Hắc Đạo, trực Kiến, sao Quỷ, nạp âm Kiếm Phong Kim. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Sửu (01–03 giờ), Thìn (07–09 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Mùi (13–15 giờ) và Tuất (19–21 giờ). Tuổi xung với ngày: Bính Dần, Canh Dần và Bính Thân. Ngày này trùng với Mùng 1 tháng 7 âm lịch. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 40/100, ngày bình thường.