Lịch âm dương

Lịch âm ngày 11/5/2037

Thứ Hai, ngày 27/3 âm lịch, năm Đinh Tỵ
Dương lịch

Thứ Hai

11

Tháng 5

2037

Âm lịch

Ngày Quý Mùi

27

Tháng 3

Năm Đinh Tỵ (2037)

NgàyQuý Mùi
ThángGiáp Thìn
NămĐinh Tỵ
Tiết khíLập Hạ
16Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Bình

Nạp âm: Dương Liễu Mộc

Nhị thập bát tú: Sao Trương (Hành Nguyệt, Con Lộc)

Tuổi xung ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tị

Tuổi xung tháng: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn

Hướng xuất hành

Tài lộc: Tây BắcNhân duyên: Đông NamBất lợi: Tây Bắc

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Sửa đường, San nền, Giao dịch

Việc cần tránh

Đào giếng, Khởi công, Động thổ, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch, Sửa chữa nhà cửa

Tóm tắt ngày 11/5/2037

Thứ Hai, ngày 11/5/2037 dương lịch nhằm ngày 27 tháng 3 năm Đinh Tỵ âm lịch. Đây là ngày Quý Mùi, tháng Giáp Thìn, thuộc tiết Lập Hạ; theo lịch vạn niên là ngày Chu Tước Hắc Đạo, trực Bình, sao Trương, nạp âm Dương Liễu Mộc. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (03–05 giờ), Mão (05–07 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi và Đinh Tị. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 16/100, ngày xấu.