Lịch âm dương

Lịch âm ngày 10/5/2037

Chủ Nhật, ngày 26/3 âm lịch, năm Đinh Tỵ
Dương lịch

Chủ Nhật

10

Tháng 5

2037

Âm lịch

Ngày Nhâm Ngọ

26

Tháng 3

Năm Đinh Tỵ (2037)

NgàyNhâm Ngọ
ThángGiáp Thìn
NămĐinh Tỵ
Tiết khíLập Hạ
37Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Mãn

Nạp âm: Dương Liễu Mộc

Nhị thập bát tú: Sao Tinh (Hành Nhật, Con Mã)

Tuổi xung ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn

Tuổi xung tháng: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn

Hướng xuất hành

Tài lộc: TâyNhân duyên: NamBất lợi: Tây Bắc

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Cầu tài, Cầu phúc, Tế tự

Việc cần tránh

An táng, Kiện tụng, Khởi công, Động thổ, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 10/5/2037

Chủ Nhật, ngày 10/5/2037 dương lịch nhằm ngày 26 tháng 3 năm Đinh Tỵ âm lịch. Đây là ngày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Thìn, thuộc tiết Lập Hạ; theo lịch vạn niên là ngày Thiên Hình Hắc Đạo, trực Mãn, sao Tinh, nạp âm Dương Liễu Mộc. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Sửu (01–03 giờ), Mão (05–07 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ) và Dậu (17–19 giờ). Tuổi xung với ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất và Bính Thìn. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 37/100, ngày xấu.