Lịch âm dương

Lịch âm ngày 8/7/2034

Thứ Bảy, ngày 23/5 âm lịch, năm Giáp Dần
Dương lịch

Thứ Bảy

8

Tháng 7

2034

Âm lịch

Ngày Ất Sửu

23

Tháng 5

Năm Giáp Dần (2034)

NgàyẤt Sửu
ThángCanh Ngọ
NămGiáp Dần
Tiết khíTiểu Thử
35Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Nguy

Nạp âm: Hải Trung Kim

Nhị thập bát tú: Sao Liễu (Hành Thổ, Con Chương)

Tuổi xung ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu

Tuổi xung tháng: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần

Hướng xuất hành

Tài lộc: Đông NamNhân duyên: Tây BắcBất lợi: Đông Nam

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Tế tự, Cầu an

Việc cần tránh

Xuất hành, Khai trương, Động thổ, Khởi công, Chôn cất, Xây đắp, Dựng cửa, Đào ao, Khởi sự việc lớn, Xuất hành xa, Giao dịch lớn

Tóm tắt ngày 8/7/2034

Thứ Bảy, ngày 8/7/2034 dương lịch nhằm ngày 23 tháng 5 năm Giáp Dần âm lịch. Đây là ngày Ất Sửu, tháng Canh Ngọ, thuộc tiết Tiểu Thử; theo lịch vạn niên là ngày Kim Đường Hoàng Đạo, trực Nguy, sao Liễu, nạp âm Hải Trung Kim. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (03–05 giờ), Mão (05–07 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão và Tân Dậu. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 35/100, ngày xấu.