Lịch âm dương

Lịch âm ngày 7/7/2034

Thứ Sáu, ngày 22/5 âm lịch, năm Giáp Dần
Dương lịch

Thứ Sáu

7

Tháng 7

2034

Âm lịch

Ngày Giáp Tý

22

Tháng 5

Năm Giáp Dần (2034)

NgàyGiáp Tý
ThángCanh Ngọ
NămGiáp Dần
Tiết khíTiểu Thử
30Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Phá

Nạp âm: Hải Trung Kim

Nhị thập bát tú: Sao Quỷ (Hành Kim, Con Dương)

Tuổi xung ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân

Tuổi xung tháng: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần

Hướng xuất hành

Tài lộc: Đông NamNhân duyên: Đông BắcBất lợi: Đông Nam

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Phá dỡ, Chữa bệnh

Việc cần tránh

Cưới hỏi, Khai trương, An táng, Xuất hành, Động thổ, Sửa chữa nhà cửa

Tóm tắt ngày 7/7/2034

Thứ Sáu, ngày 7/7/2034 dương lịch nhằm ngày 22 tháng 5 năm Giáp Dần âm lịch. Đây là ngày Giáp Tý, tháng Canh Ngọ, thuộc tiết Tiểu Thử; theo lịch vạn niên là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Phá, sao Quỷ, nạp âm Hải Trung Kim. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Sửu (01–03 giờ), Mão (05–07 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ) và Dậu (17–19 giờ). Tuổi xung với ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần và Canh Thân. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 30/100, ngày xấu.