Lịch âm dương

Lịch âm ngày 7/11/2033

Thứ Hai, ngày 16/10 âm lịch, năm Quý Sửu
Dương lịch

Thứ Hai

7

Tháng 11

2033

Âm lịch

Ngày Nhâm Tuất

16

Tháng 10

Năm Quý Sửu (2033)

NgàyNhâm Tuất
ThángQuý Hợi
NămQuý Sửu
Tiết khíLập Đông
58Ngày bình thường

Ngày bình thường của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Vận khí bình hòa

Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo

Ngày có vận khí trung bình, phù hợp với các công việc thường nhật; việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.

Trực: Bế

Nạp âm: Đại Hải Thủy

Nhị thập bát tú: Sao Tâm (Hành Nguyệt, Con Hồ)

Tuổi xung ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần, Bính Tuất

Tuổi xung tháng: Đinh Tị, Ất Tị, Đinh Mão, Đinh Dậu

Hướng xuất hành

Tài lộc: TâyNhân duyên: NamBất lợi: Đông Nam

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Đắp đê, Lấp hố, Khai thông đường nước

Việc cần tránh

Khởi công, Khai trương, Cưới hỏi

Tóm tắt ngày 7/11/2033

Thứ Hai, ngày 7/11/2033 dương lịch nhằm ngày 16 tháng 10 năm Quý Sửu âm lịch. Đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Quý Hợi, thuộc tiết Lập Đông; theo lịch vạn niên là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Bế, sao Tâm, nạp âm Đại Hải Thủy. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (03–05 giờ), Thìn (07–09 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần và Bính Tuất. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 58/100, ngày bình thường.