Lịch âm dương

Lịch âm ngày 6/11/2033

Chủ Nhật, ngày 15/10 âm lịch, năm Quý Sửu
Dương lịch

Chủ Nhật

6

Tháng 11

2033

Âm lịch

Ngày Tân Dậu

15

Tháng 10

Năm Quý Sửu (2033)

NgàyTân Dậu
ThángQuý Hợi
NămQuý Sửu
Tiết khíSương Giáng
44Ngày bình thường

Ngày bình thường của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Vận khí bình hòa

Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo

Ngày có vận khí trung bình, phù hợp với các công việc thường nhật; việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.

Trực: Khai

Nạp âm: Thạch Lựu Mộc

Nhị thập bát tú: Sao Phòng (Hành Nhật, Con Thố)

Tuổi xung ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi

Tuổi xung tháng: Đinh Tị, Ất Tị, Đinh Mão, Đinh Dậu

Hướng xuất hành

Tài lộc: Tây NamNhân duyên: Tây NamBất lợi: Đông Nam

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Nhập học

Việc cần tránh

An táng, Khởi công, Động thổ, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 6/11/2033

  • Rằm tháng 10 âm lịch

Chủ Nhật, ngày 6/11/2033 dương lịch nhằm ngày 15 tháng 10 năm Quý Sửu âm lịch. Đây là ngày Tân Dậu, tháng Quý Hợi, thuộc tiết Sương Giáng; theo lịch vạn niên là ngày Chu Tước Hắc Đạo, trực Khai, sao Phòng, nạp âm Thạch Lựu Mộc. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Dần (03–05 giờ), Mão (05–07 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ) và Dậu (17–19 giờ). Tuổi xung với ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu và Ất Mùi. Ngày này trùng với Rằm tháng 10 âm lịch. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 44/100, ngày bình thường.