Lịch âm dương

Lịch âm ngày 7/11/2024

Thứ Năm, ngày 7/10 âm lịch, năm Giáp Thìn
Dương lịch

Thứ Năm

7

Tháng 11

2024

Âm lịch

Ngày Ất Hợi

7

Tháng 10

Năm Giáp Thìn (2024)

NgàyẤt Hợi
ThángẤt Hợi
NămGiáp Thìn
Tiết khíLập Đông
54Ngày bình thường

Ngày bình thường của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Vận khí bình hòa

Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo

Ngày có vận khí trung bình, phù hợp với các công việc thường nhật; việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.

Trực: Kiến

Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa

Nhị thập bát tú: Sao Tỉnh (Hành Mộc, Con Hãn)

Tuổi xung ngày: Quý Tị, Tân Tị, Tân Hợi

Tuổi xung tháng: Quý Tị, Tân Tị, Tân Hợi

Hướng xuất hành

Tài lộc: Đông NamNhân duyên: Tây BắcBất lợi: Tây Nam

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Xây cất, Dựng cửa, Đào mương, Nhập học, Đi thuyền

Việc cần tránh

Động thổ, An táng, Tu sửa phần mộ, Khai trương, Xuất hành, Cưới hỏi, Sửa chữa nhà cửa

Tóm tắt ngày 7/11/2024

Thứ Năm, ngày 7/11/2024 dương lịch nhằm ngày 7 tháng 10 năm Giáp Thìn âm lịch. Đây là ngày Ất Hợi, tháng Ất Hợi, thuộc tiết Lập Đông; theo lịch vạn niên là ngày Kim Đường Hoàng Đạo, trực Kiến, sao Tỉnh, nạp âm Sơn Đầu Hỏa. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Sửu (01–03 giờ), Thìn (07–09 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Quý Tị, Tân Tị và Tân Hợi. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 54/100, ngày bình thường.