Lịch âm dương

Lịch âm ngày 6/11/2024

Thứ Tư, ngày 6/10 âm lịch, năm Giáp Thìn
Dương lịch

Thứ Tư

6

Tháng 11

2024

Âm lịch

Ngày Giáp Tuất

6

Tháng 10

Năm Giáp Thìn (2024)

NgàyGiáp Tuất
ThángẤt Hợi
NămGiáp Thìn
Tiết khíSương Giáng
58Ngày bình thường

Ngày bình thường của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Vận khí bình hòa

Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo

Ngày có vận khí trung bình, phù hợp với các công việc thường nhật; việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.

Trực: Bế

Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa

Nhị thập bát tú: Sao Sâm (Hành Thủy, Con Viên)

Tuổi xung ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất

Tuổi xung tháng: Quý Tị, Tân Tị, Tân Hợi

Hướng xuất hành

Tài lộc: Đông NamNhân duyên: Đông BắcBất lợi: Tây Nam

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Đắp đê, Lấp hố, Khai thông đường nước

Việc cần tránh

Khởi công, Khai trương, Cưới hỏi

Tóm tắt ngày 6/11/2024

Thứ Tư, ngày 6/11/2024 dương lịch nhằm ngày 6 tháng 10 năm Giáp Thìn âm lịch. Đây là ngày Giáp Tuất, tháng Ất Hợi, thuộc tiết Sương Giáng; theo lịch vạn niên là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Bế, sao Sâm, nạp âm Sơn Đầu Hỏa. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (03–05 giờ), Thìn (07–09 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn và Canh Tuất. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 58/100, ngày bình thường.