Lịch âm dương

Lịch âm ngày 6/7/2039

Thứ Tư, ngày 15/5 nhuận âm lịch, năm Kỷ Mùi
Dương lịch

Thứ Tư

6

Tháng 7

2039

Âm lịch

Ngày Kỷ Sửu

15

Tháng 5 (Nhuận)

Năm Kỷ Mùi (2039)

NgàyKỷ Sửu
ThángCanh Ngọ
NămKỷ Mùi
Tiết khíHạ Chí
61Ngày tốt

Ngày tốt của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Khá cát lành

Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo

Tương đối thuận lợi, nhưng vẫn nên chọn đúng việc và đúng thời điểm.

Trực: Nguy

Nạp âm: Tích Lịch Hỏa

Nhị thập bát tú: Sao Chẩn (Hành Thủy, Con Dẫn)

Tuổi xung ngày: Đinh Mùi, Ất Mùi

Tuổi xung tháng: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần

Hướng xuất hành

Tài lộc: NamNhân duyên: Đông BắcBất lợi: Bắc

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Tế tự, Cầu an

Việc cần tránh

Xuất hành, Khai trương, Động thổ

Tóm tắt ngày 6/7/2039

  • Rằm tháng 5 nhuận âm lịch

Thứ Tư, ngày 6/7/2039 dương lịch nhằm ngày 15 tháng 5 (tháng nhuận) năm Kỷ Mùi âm lịch. Đây là ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Ngọ, thuộc tiết Hạ Chí; theo lịch vạn niên là ngày Kim Đường Hoàng Đạo, trực Nguy, sao Chẩn, nạp âm Tích Lịch Hỏa. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (03–05 giờ), Mão (05–07 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Đinh Mùi và Ất Mùi. Ngày này trùng với Rằm tháng 5 nhuận âm lịch. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 61/100, ngày tốt.