Lịch âm dương

Lịch âm ngày 5/7/2039

Thứ Ba, ngày 14/5 nhuận âm lịch, năm Kỷ Mùi
Dương lịch

Thứ Ba

5

Tháng 7

2039

Âm lịch

Ngày Mậu Tý

14

Tháng 5 (Nhuận)

Năm Kỷ Mùi (2039)

NgàyMậu Tý
ThángCanh Ngọ
NămKỷ Mùi
Tiết khíHạ Chí
26Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Phá

Nạp âm: Tích Lịch Hỏa

Nhị thập bát tú: Sao Dực (Hành Hỏa, Con Xà)

Tuổi xung ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ

Tuổi xung tháng: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần

Hướng xuất hành

Tài lộc: BắcNhân duyên: Đông NamBất lợi: Bắc

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Phá dỡ, Chữa bệnh

Việc cần tránh

Cưới hỏi, Khai trương, An táng, Khởi sự việc lớn, Xuất hành xa, Giao dịch lớn

Tóm tắt ngày 5/7/2039

Thứ Ba, ngày 5/7/2039 dương lịch nhằm ngày 14 tháng 5 (tháng nhuận) năm Kỷ Mùi âm lịch. Đây là ngày Mậu Tý, tháng Canh Ngọ, thuộc tiết Hạ Chí; theo lịch vạn niên là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Phá, sao Dực, nạp âm Tích Lịch Hỏa. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Sửu (01–03 giờ), Mão (05–07 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ) và Dậu (17–19 giờ). Tuổi xung với ngày: Bính Ngọ và Giáp Ngọ. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 26/100, ngày xấu.