Lịch âm dương

Lịch âm ngày 2/9/2038

Thứ Năm, ngày 4/8 âm lịch, năm Mậu Ngọ
Dương lịch

Thứ Năm

2

Tháng 9

2038

Âm lịch

Ngày Nhâm Ngọ

4

Tháng 8

Năm Mậu Ngọ (2038)

NgàyNhâm Ngọ
ThángTân Dậu
NămMậu Ngọ
Tiết khíXử Thử
72Ngày tốt

Ngày tốt của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Khá cát lành

Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo

Tương đối thuận lợi, nhưng vẫn nên chọn đúng việc và đúng thời điểm.

Trực: Thu

Nạp âm: Dương Liễu Mộc

Nhị thập bát tú: Sao Giác (Hành Mộc, Con Giao)

Tuổi xung ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn

Tuổi xung tháng: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi

Hướng xuất hành

Tài lộc: TâyNhân duyên: NamBất lợi: Tây Bắc

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Thu hoạch, Thu nợ, Cất giữ

Việc cần tránh

Khởi công, Xuất hành, An táng

Tóm tắt ngày 2/9/2038

  • Quốc khánh Việt Nam

Thứ Năm, ngày 2/9/2038 dương lịch nhằm ngày 4 tháng 8 năm Mậu Ngọ âm lịch. Đây là ngày Nhâm Ngọ, tháng Tân Dậu, thuộc tiết Xử Thử; theo lịch vạn niên là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Thu, sao Giác, nạp âm Dương Liễu Mộc. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23–01 giờ), Sửu (01–03 giờ), Mão (05–07 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ) và Dậu (17–19 giờ). Tuổi xung với ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất và Bính Thìn. Ngày này trùng với Quốc khánh Việt Nam. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 72/100, ngày tốt.