Lịch âm dương

Lịch âm ngày 1/9/2038

Thứ Tư, ngày 3/8 âm lịch, năm Mậu Ngọ
Dương lịch

Thứ Tư

1

Tháng 9

2038

Âm lịch

Ngày Tân Tỵ

3

Tháng 8

Năm Mậu Ngọ (2038)

NgàyTân Tỵ
ThángTân Dậu
NămMậu Ngọ
Tiết khíXử Thử
26Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Thành

Nạp âm: Bạch Lạp Kim

Nhị thập bát tú: Sao Chẩn (Hành Thủy, Con Dẫn)

Tuổi xung ngày: Ất Hợi, Đinh Hợi

Tuổi xung tháng: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi

Hướng xuất hành

Tài lộc: Tây NamNhân duyên: Tây NamBất lợi: Tây

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Không có việc lớn nổi bật

Việc cần tránh

Kiện tụng, Tranh chấp, Khởi công, Động thổ, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch, Sửa chữa nhà cửa

Tóm tắt ngày 1/9/2038

Thứ Tư, ngày 1/9/2038 dương lịch nhằm ngày 3 tháng 8 năm Mậu Ngọ âm lịch. Đây là ngày Tân Tỵ, tháng Tân Dậu, thuộc tiết Xử Thử; theo lịch vạn niên là ngày Chu Tước Hắc Đạo, trực Thành, sao Chẩn, nạp âm Bạch Lạp Kim. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Sửu (01–03 giờ), Thìn (07–09 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Ất Hợi và Đinh Hợi. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 26/100, ngày xấu.