Lịch âm dương

Lịch âm ngày 31/12/2033

Thứ Bảy, ngày 10/11 nhuận âm lịch, năm Quý Sửu
Dương lịch

Thứ Bảy

31

Tháng 12

2033

Âm lịch

Ngày Bính Thìn

10

Tháng 11 (Nhuận)

Năm Quý Sửu (2033)

NgàyBính Thìn
ThángGiáp Tý
NămQuý Sửu
Tiết khíĐông Chí
44Ngày bình thường

Ngày bình thường của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Vận khí bình hòa

Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo

Ngày có vận khí trung bình, phù hợp với các công việc thường nhật; việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.

Trực: Định

Nạp âm: Sa Trung Thổ

Nhị thập bát tú: Sao Đê (Hành Thổ, Con Lạc)

Tuổi xung ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Thìn, Nhâm Tý

Tuổi xung tháng: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân

Hướng xuất hành

Tài lộc: ĐôngNhân duyên: Tây NamBất lợi: Đông

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Giao dịch

Việc cần tránh

Kiện tụng, Xuất hành xa, Khởi công, Động thổ, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai trương, Nhập trạch

Tóm tắt ngày 31/12/2033

Thứ Bảy, ngày 31/12/2033 dương lịch nhằm ngày 10 tháng 11 (tháng nhuận) năm Quý Sửu âm lịch. Đây là ngày Bính Thìn, tháng Giáp Tý, thuộc tiết Đông Chí; theo lịch vạn niên là ngày Thiên Lao Hắc Đạo, trực Định, sao Đê, nạp âm Sa Trung Thổ. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (03–05 giờ), Thìn (07–09 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Thìn và Nhâm Tý. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 44/100, ngày bình thường.