Lịch âm dương

Lịch âm ngày 31/8/2034

Thứ Năm, ngày 18/7 âm lịch, năm Giáp Dần
Dương lịch

Thứ Năm

31

Tháng 8

2034

Âm lịch

Ngày Kỷ Mùi

18

Tháng 7

Năm Giáp Dần (2034)

NgàyKỷ Mùi
ThángNhâm Thân
NămGiáp Dần
Tiết khíXử Thử
36Ngày xấu

Ngày xấu của mọi người chưa chắc đã đúng với bạn. Hãy soi lá số cá nhân để tự khám phá.

Vận khí trong ngày

Nên thận trọng

Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo

Không thuận lợi cho việc lớn; nên ưu tiên hoàn thiện việc cũ và giữ phương án an toàn.

Trực: Bế

Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa

Nhị thập bát tú: Sao Tỉnh (Hành Mộc, Con Hãn)

Tuổi xung ngày: Đinh Sửu, Ất Sửu

Tuổi xung tháng: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân

Hướng xuất hành

Tài lộc: NamNhân duyên: Đông BắcBất lợi: Đông

Giờ tốt trong ngày

Hãy kiểm tra lá số của mình để nhận được chỉ dẫn kỹ càng hơn

Tý23-01
Sửu01-03
Dần03-05
Mão05-07
Thìn07-09
Tỵ09-11
Ngọ11-13
Mùi13-15
Thân15-17
Dậu17-19
Tuất19-21
Hợi21-23
Giờ hoàng đạoGiờ hắc đạo

Việc nên làm

Đắp đê, Lấp hố, Đào mương, Khai thông đường nước

Việc cần tránh

Khởi công, Khai trương, Cưới hỏi, An táng, Tu sửa phần mộ, Xuất hành, Động thổ, Sửa chữa nhà cửa

Tóm tắt ngày 31/8/2034

Thứ Năm, ngày 31/8/2034 dương lịch nhằm ngày 18 tháng 7 năm Giáp Dần âm lịch. Đây là ngày Kỷ Mùi, tháng Nhâm Thân, thuộc tiết Xử Thử; theo lịch vạn niên là ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Bế, sao Tỉnh, nạp âm Thiên Thượng Hỏa. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (03–05 giờ), Mão (05–07 giờ), Tỵ (09–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ) và Hợi (21–23 giờ). Tuổi xung với ngày: Đinh Sửu và Ất Sửu. Chỉ số Hung Cát theo cách tính của Minh Vận: 36/100, ngày xấu.